Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT 2022 môn Sinh học

Đăng ngày 08/07/2022
lượt xem
Đăng ngày 08/07/2022
lượt xem
Chia sẻ: Icon facebook Icon X Icon Pinterest
carpentry-mark
Đáp án đề thi môn Sinh học THPT 2022 và lời giải tham khảo tất cả các mã đề môn Sinh học thi tốt nghiệp THPT năm 2022 mới nhất.

Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT 2022 môn Sinh học- Tất cả mã đề

Sinh học - Mã 201 - Tuyensinh247.com 

81.A

82.C

83.A

84.C

85.D

86.D

87.A

88.D

89.C

90.C

91.B

92.B

93.B

94.C

95.C

96.C

97.A

98.B

99.B

100.B

101.A

102.D

103.B

104.B

105.A

106.B

107.A

108.B

109.C

110.A

111.B

112.D

113.A

114.C

115.D

116.A

117.C

118.D

119.C

120.A

 Sinh học - Mã 202 - Tuyensinh247.com 

81.D

82.D

83.C

84.A

85.B

86.C

87.A

88.B

89.C

90.D

91.D

92.D

93.C

94.D

95.C

96.B

97.A

98.B

99.B

100.D

101.A

102.D

103.D

104.A

105.A

106.C

107.D

108.D

109.B

110.C

111.C

112.B

113.C

114.B

115.A

116.B

117.A

118.A

119.C

120.A

 Sinh học - Mã 203 - Tuyensinh247.com 

81.C

82.C

83.D

84.D

85.A

86.C

87.B

88.D

89.D

90.A

91.C

92.A

93.D

94.A

95.D

96.C

97.B

98.B

99.D

100.D

101.B

102.D

103.B

104.B

105.D

106.B

107.C

108.C

109.B

110.D

111.B

112.A

113.D

114.A

115.B

116.D

117.B

118.C

119.C

120.C

 Sinh học - Mã 204 - Tuyensinh247.com 

81.C

82.A

83.A

84.C

85.D

86.C

87.A

88.B

89.D

90.D

91.D

92.A

93.C

94.D

95.B

96.C

97.A

98.A

99.C

100.C

101.A

102.A

103.C

104.D

105.B

106.D

107.B

108.B

109.A

110.B

111.A

112.A

113.D

114.C

115.B

116.C

117.A

118.B

119.A

120.C

Sinh học - Mã 205 - Tuyensinh247.com 

81.D

82.D

83.C

84.B

85.C

86.C

87.B

88.D

89.A

90.A

91.B

92.D

93.D

94.A

95.C

96.A

97.D

98.C

99.B

100.B

101.A

102.C

103.A

104.C

105.A

106.C

107.C

108.B

109.D

110.B

111.B

112.C

113.C

114.D

115.A

116.B

117.B

118.B

119.B

120.D

 Sinh học - Mã 206 - Tuyensinh247.com 

81.B

82.D

83.A

84.C

85.C

86.B

87.B

88.A

89.A

90.A

91.B

92.D

93.D

94.A

95.D

96.C

97.A

98.D

99.C

100.A

101.D

102.B

103.B

104.A

105.D

106.B

107.B

108.D

109.A

110.D

111.B

112.D

113.B

114.B

115.B

116.A

117.B

118.D

119.B

120.B

Sinh học - Mã 207 - Tuyensinh247.com 

81.A

82.C

83.A

84.C

85.D

86.D

87.C

88.B

89.A

90.C

91.D

92.A

93.B

94.D

95.C

96.B

97.D

98.B

99.C

100.B

101.C

102.C

103.A

104.B

105.B

106.D

107.B

108.B

109.C

110.C

111.A

112.D

113.C

114.B

115.D

116.D

117.C

118.D

119.C

120.C

Sinh học - Mã 208 - Tuyensinh247.com 

81.B

82.B

83.B

84.C

85.B

86.D

87.A

88.C

89.B

90.D

91.B

92.C

93.C

94.D

95.C

96.D

97.A

98.A

99.D

100.A

101.C

102.A

103.C

104.B

105.B

106.A

107.D

108.D

109.D

110.A

111.D

112.A

113.A

114.C

115.A

116.A

117.C

118.B

119.A

120.A

 Sinh học - Mã 209 - Tuyensinh247.com 

81.A

82.D

83.D

84.C

85.A

86.B

87.A

88.C

89.C

90.C

91.B

92.D

93.A

94.B

95.D

96.C

97.B

98.D

99.B

100.B

101.D

102.B

103.D

104.D

105.C

106.C

107.C

108.B

109.D

110.B

111.A

112.C

113.A

114.D

115.C

116.A

117.D

118.B

119.D

120.C

Sinh học - Mã 210 - Tuyensinh247.com 

81.A

82.B

83.D

84.D

85.A

86.D

87.A

88.B

89.B

90.C

91.A

92.B

93.D

94.B

95.B

96.D

97.A

98.C

99.D

100.B

101.C

102.B

103.C

104.A

105.A

106.C

107.D

108.C

109.A

110.B

111.C

112.B

113.B

114.C

115.C

116.A

117.B

118.D

119.D

120.A

 

Đăng ký tư vấn tuyển sinh 2026

Năm 2026, Trường Đại học Đại Nam tuyển sinh 37 ngành/chương trình đào tạo thuộc các khối ngành: Sức khoẻ, Kỹ thuật - Công nghệ, Kinh tế - Kinh doanh, Khoa học Xã hội & Nhân văn và Mỹ thuật - Thiết kế.
Đăng ký ngay để nhận
Quỹ học bổng và hỗ trợ học phí lên tới 55 tỷ đồng
admissions student background
Bạn cần nhập lại thông tin này.
Bạn cần nhập lại thông tin này.
Bạn cần nhập lại thông tin này.
Bạn cần nhập lại thông tin này.
Bạn cần nhập lại thông tin này.
background image
Đăng ký ngay để nhận
Quỹ học bổng và hỗ trợ học phí lên tới 55 tỷ đồng
admissions student background