19/05/2020

1678

Đại học Đại Nam chính thức công bố Đề án tuyển sinh đại học chính quy năm 2020

Năm học 2020-2021, Trường Đại học Đại Nam xét tuyển 1.820 chỉ tiêu ở 16 ngành học thuộc 4 khối đào tạo, gồm: Sức khỏe, kỹ thuật, kinh tế và khoa học xã hội – nhân văn theo hai phương thức xét tuyển.

Ngày 19/5, Trường Đại học Đại Nam chính thức công bố Đề án tuyển sinh đại học chính quy năm học 2020 - 2021. Theo đó, Đại học Đại Nam xét tuyển 1.820 chỉ tiêu trình độ đại học chính quy ở 16 ngành học thuộc 4 khối đào tạo, gồm: Sức khỏe, kỹ thuật, kinh tế và khoa học xã hội – nhân văn theo hai phương thức xét tuyển.

Năm học 2020-2021, Trường Đại học Đại Nam xét tuyển 1.770 chỉ tiêu ở 15 ngành đào tạo.

Phương thức 1, thí sinh sử dụng kết quả 03 môn từ kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp đăng ký để xét tuyển. Ngưỡng đảm bảo chất lượng được Hội đồng tuyển sinh công bố công khai trước 03/9/2020. Đối với những thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2019 trở về trước được sử dụng kết quả thi THPT quốc gia để xét tuyển.

Phương thức 2, thí sinh sử dụng kết quả 03 môn từ kết quả học tập lớp 12 THPT theo tổ hợp đăng ký để xét tuyển. Riêng với ngành Y khoa, Dược học, thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại giỏi và tổ hợp xét tuyển đạt từ 24 điểm trở lên. Với ngành Điều dưỡng, thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại khá trở lên và tổ hợp xét tuyển đạt từ 19,5 điểm trở lên. Các ngành còn lại: tổ hợp xét tuyển đạt từ 18 điểm trở lên.

Thí sinh và phụ huynh đăng ký xét tuyển trình độ Đại học chính quy vào Đại học Đại Nam.

Ngành và khối xét tuyển:

TT

CÁC NGÀNH ĐẠI HỌC

CHÍNH QUY

MÃ NGÀNH

TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN

MÃ TỔ HỢP MÔN

1

Y khoa

7720101

Toán, Vật lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Sinh vật

Toán, Sinh vật, Tiếng Anh

A00

A01

B00

B08

2

Dược học

7720201

Toán, Vật lý, Hóa học

Toán, Hóa học, Giáo dục công dân

Toán, Hóa học, Sinh vật

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

A00

A11

B00

D07

3

Điều dưỡng

7720301

Toán, Hóa học, Sinh vật

Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

B00

C14

D07

D66

4

Quản trị kinh doanh

7340101

Toán, Vật lý, Hóa học

Toán, Ngữ văn, Lịch sử

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Toán, Địa lý, Tiếng Anh

A00

C03

D01

D10

5

Tài chính ngân hàng

7340201

Toán, Vật lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Ngữ văn

Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

C01

C14

D01

6

Kế toán

7340301

Toán, Vật lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

A01

C14

D01

7

Luật kinh tế

7380107

Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân

Toán, Địa lí, Giáo dục công dân

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân

A08

A09

C00

C19

8

Công nghệ thông tin

7480201

Toán, Vật lý, Hóa học

Toán, Tiếng Anh, Tin học (*)

Toán, Vật lý, Giáo dục công dân

Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

A00

K01

A10

D84

9

Kỹ thuật công trình xây dựng

7580201

Toán, Vật lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Vật lý, Giáo dục công dân

Toán, Hóa học, Giáo dục công dân

 A00

 A01

 A10

 A11

10

Kiến trúc

7580102

Toán, Vật lý, Vẽ mỹ thuật (*)

Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật (*)

Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật (*)

Ngữ văn, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật (*)

V00

V01

H08

H06

11

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Toán, Lịch sử, Địa lý

Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A07

A08

C00

D01

12

Quan hệ công chúng

7320108

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

C00

C19

D01

D15

13

Ngôn ngữ Anh

7220201

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D01

D09

D11

D14

14

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ **

Toán, Lịch sử, Ngoại ngữ **

Ngữ văn, Ngoại ngữ **, Giáo dục công dân

C00

 

 

 

15

Đông phương học

7310608

Toán, Vật lý, Ngoại ngữ **

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ **

Ngữ văn, Địa lý, Ngoại ngữ **

C00

 

16 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ

Toán, Lịch sử, Ngoại ngữ

Ngữ văn, Ngoại ngữ, Giáo dục công dân

C00

 

(*)   Môn thi năng khiếu:

  • Thí sinh đăng ký xét tuyển ngành Kiến trúc: thi môn Vẽ mỹ thuật
  • Thí sinh đăng ký xét tuyển ngành Công nghệ thông tin theo tổ hợp môn Toán, Ngoại ngữ, Tin học: thi môn Tin học (theo chương trình tin học lớp 11, 12)

(**) Môn ngoại ngữ: một trong các môn tiếng Anh, tiếng Nga, tiếng Pháp, tiếng Trung, tiếng Đức, tiếng Nhật.

Hồ sơ xét tuyển, thời gian và địa điểm nhận hồ sơ

1. Hồ sơ xét tuyển:

-  Đơn xin xét tuyển (theo mẫu của Đại học Đại Nam).

-  Học bạ THPT (phô tô công chứng).

-  Bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (phô tô công chứng).

-  Các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có)

-  Thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư (phô tô công chứng)

-  02 Phong bì dán tem và ghi rõ địa chỉ của người nhận.

2. Thời gian nhận hồ sơ: theo các đợt tuyển

- Đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2019 trở về trước: Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển từ ngày 30/05/2020

- Đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2020: Đợt chính thức từ ngày: 25/8/2020 đến 05/9/2020

3. Phương thức và địa điểm nhận hồ sơ:

- Địa điểm: Phòng Tuyển sinh – Trường Đại học Đại Nam, 56 – Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội.

- Phương thức:

+ Nộp trực tiếp tại Phòng Tuyển sinh - Trường Đại học Đại Nam.

+ Gửi chuyển phát nhanh qua bưu điện về địa chỉ: Hội đồng tuyển sinh – Trường Đại học Đại Nam, 56 – Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nôi. Số điện thoại: 024.3555 77 99

+ Đăng ký trực tuyến (online): Thí sinh vào website tuyển sinh của Trường (http://www.dainam.edu.vn; http://tuyensinh.dainam.edu.vn), để được cung cấp điền hồ sơ trực tuyến (online);

Lưu ý: Thi môn năng khiếu, Nhà trường sẽ tổ chức thi môn năng khiếu (áp dụng cho cả 2 phương thức xét tuyển: theo kết quả thi tốt nghiệp THPT và theo kết quả học tập THPT lớp 12):

  •  Ngày thi: 15/08/2020
  •  Công bố kết quả: 25/8/2020

Thí sinh xem thông tin chi tiết về Đề án tuyển sinh TẠI ĐÂY