13/07/2020

84

Thạc sĩ Quản lý Kinh tế

Chương trình đào tạo Thạc sĩ Quản lý Kinh tế được xây dựng theo định hướng ứng dụng nhằm giúp người học có kiến thức hệ thống, hiện đại về quản lý kinh tế, có năng lực tổ chức vận hành, làm việc trong khu vực hành chính công (cơ quan quản lý Nhà nước các cấp Bộ, ngành, địa phương) và các khu vực khác (các tổ chức, doanh nghiệp, công ty…), ; có phương pháp nghiên cứu khoa học, có thể tiếp tục tham gia chương trình đào tạo trình độ Tiến sĩ.

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐẠI NAM

  CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

Hà Nội, ngày 25 tháng 11 năm 2017

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ

Chuyên ngành: Quản lý Kinh tế

 

1. Mục tiêu đào tạo:

Chương trình đào tạo được xây dựng theo định hướng ứng dụng nhằm giúp người học có kiến thức hệ thống, hiện đại về quản lý kinh tế, có năng lực tổ chức vận hành, làm việc trong khu vực hành chính công (cơ quan quản lý Nhà nước các cấp Bộ, ngành, địa phương) và các khu vực khác (các tổ chức, doanh nghiệp, công ty…), ; có phương pháp nghiên cứu khoa học, có thể tiếp tục tham gia chương trình đào tạo trình độ Tiến sĩ.

2. Khối lượng và cấu trúc chương trình đào tạo

STT

Mã học phần

Học phần

Tín chỉ

Tổng

LT

TH/TL,BT

1. KIẾN THỨC CHUNG 20%

12

6

6

1

CH TH 501

Triết học

4

2

2

2

CH NK 502

Phương pháp nghiên cứu khoa học

3

1,5

1,5

3

CH EL 503

Tiếng Anh

5

2,5

2,5

2. KIẾN THỨC CƠ SỞ 25%

15

7,5

7,5

2.1 Các học phần bắt buộc

6

3

3

4

CH VM 505

Kinh tế vĩ mô

3

1,5

1,5

5

CH KH 506

Kinh tế học quản lý

3

1,5

1,5

2.2 Các học phần tự chọn

9

4,5

4,5

6

CH KL 510

Kinh tế lượng

3

1,5

1,5

7

CH KP 511

Kinh tế phát triển

3

1,5

1,5

8

CH PL 511

Pháp luật kinh tế

3

1,5

1,5

9

CH KC 514

Kinh tế công cộng

3

1,5

1,5

10

CH BV 515

Phát triển bền vững

3

1,5

1,5

11

CH KQ 518

Kinh tế quốc tế

3

1,5

1,5

12

CH TC 524

Tài chính công

3

1,5

1,5

13

CH HT 516

Hệ thống thông tin quản lý

3

1,5

1,5

14

CH LS 517

Lịch sử các học thuyết kinh tế

3

1,5

1,5

3. KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH 35%

21

10,5

10,5

3.1 Các học phần bắt buộc

12

6

6

15

CH QN 519

Quản lý nhà nước về kinh tế

3

1,5

1,5

16

CH QT 520

Quản lý tổ chức

3

1,5

1,5

17

CH CS 521

Phân tích chính sách kinh tế

3

1,5

1,5

18

CH TĐ 522

Quản lý sự thay đổi

3

1,5

1,5

3.2 Các học phần tự chọn

9

4,5

4,5

19

CH KN 523

Kỹ năng quản lý

3

1,5

1,5

20

CH QL 524

Quản lý công

3

1,5

1,5

21

CH CS 525

Phân tích chính sách công

3

1,5

1,5

22

CH CN 526

Kinh tế và quản lý công nghiệp

3

1,5

1,5

23

CH TM 527

Kinh tế và quản lý thương mại

3

1,5

1,5

24

CH NN 528

Kinh tế và quản lý nông nghiệp

3

1,5

1,5

25

CH AS 529

Kinh tế và quản lý an sinh xã hội

3

1,5

1,5

26

CH QL 531

Quản lý dự án đầu tư

3

1,5

1,5

27

CH MT 532

Kinh tế môi trường

3

1,5

1,5

4. NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ LUẬN VĂN
TỐT NGHIỆP 20%

12

12

Tổng toàn khóa ( Tín chỉ )

60

24

36