(024) 35577799
Tiếng Việt

THÔNG BÁO TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY

Cập nhật: 10/09/2018
Lượt xem: 516.114
 
  BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐẠI NAM
            ==============
 
THÔNG BÁO 
TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY - NĂM 2018
 
Căn cứ thông tư số 07/2018/ TT- BGDĐT ngày 01 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc Sửa đổi, bổ sung tên và một số điều của Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy ban hành kèm theo Thông tư số 05/2017/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;.
Căn cứ chỉ tiêu tuyển sinh năm 2018 của Trường Đại học Đại Nam xác định theo thông tư số 06/2018/ TT- BGDĐT ngày 28 tháng 2 năm 2018  của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ đề án tự chủ tuyển sinh năm 2018 của Trường Đại học Đại Nam đã báo cáo Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Trường Đại học Đại Nam thông báo tuyển sinh hệ Đại học chính quy năm 2018.
Chỉ tiêu : 1.530
I-      Đối tượng tuyển sinh: Các thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
II-    Phương thức tuyển sinh: 
Phương thức tuyển sinh 1Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia tại các cụm thi do các Trường Đại học chủ trì; Căn cứ kết quả thi THPT quốc gia, Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Đại Nam sẽ xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng và công bố công khai trước 16/7/2018..
Phương thức tuyển sinh 2Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT dựa vào kết quả học tập bậc Trung học phổ thông với điều kiện: 
-  Tổng điểm ba môn theo khối thi của năm học lớp 12 đối với thí sinh dự tuyển hệ Đại học  đạt  18,0 điểm trở lên.
-  Hạnh kiểm lớp 12 xếp loại Khá trở lên.
III-
    Ngành và khối xét tuyển
TT CÁC NGÀNH ĐẠI HỌC
CHÍNH QUY
MÃ NGÀNH MÃ TỔ HỢP MÔN TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN CHỈ TIÊU
1 Quản trị kinh doanh 7340101 A00
D01
C03
D10
Toán, Vật lý, Hóa học
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Lịch sử
Toán, Địa lý, Tiếng Anh
150
2 Tài chính ngân hàng 7340201 D01
A01
A10
C14
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Vật lý, Giáo dục công dân
Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân
100
3 Kế toán 7340301 A01
D01
A10
C14
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Vật lý, Giáo dục công dân
Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân
110
4 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A07
A08
D01
C00
Toán, Lịch sử, Địa lý
Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
150
5 Luật kinh tế 7380107 C00
A08
A09
C19
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân
Toán, Địa lí, Giáo dục công dân
Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân
150
6 Công nghệ thông tin 7480201 A00
K01
A10
D84
Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Tiếng Anh, Tin học (*)
Toán, Vật lý, Giáo dục công dân
Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
100
7 Kỹ thuật công trình xây dựng 7580201 A00
A01
A10
C14
Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Vật lý, Giáo dục công dân
Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân
70
8 Kiến trúc 7580102 V00
V01
H08
H06
Toán,  Vật lý, Vẽ  mỹ thuật  (*)
Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật  (*)
Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật  (*)
Ngữ văn, Tiếng Anh,Vẽ mỹ thuật  (*)
50
9 Dược học 7720201 A00
D07
B00
A11
Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Sinh vật
Toán, Hóa học, Giáo dục công dân
300
10 Điều dưỡng 7720301 B00
D07
D66
C14
Toán, Hóa học, Sinh vật
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân
200
11 Quan hệ công chúng 7320108 C00
D15
C19
C20
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân
Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân
50
12 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01
D09
D14
D11
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh
50
13 Ngôn ngữ Trung 7220204 D01
D09
D65
D71
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung
Ngữ văn, Tiếng Trung, Giáo dục công dân
50
 
-(*) Trường sử dụng kết quả thi 02 môn từ kết quả kỳ thi THPT quốc gia tại các cụm thi do các Trường Đại học chủ trì và kết quả môn năng khiếu do trường Đại học Đại Nam tổ chức thi để xét tuyển. Môn năng khiếu (Vẽ mỹ thuật và Tin học) trường tổ chức thi vào ngày 06/7/2018 tại địa điểm 56 Vũ Trong Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội.
IV-
    Hồ sơ xét tuyển, thời gian và địa điểm nhận hồ sơ
1-      Hồ sơ xét tuyển
a-     Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia tại các cụm thi do các trường Đại học chủ trì; Hồ sơ xét tuyển:
-  Giấy chứng nhận kết quả thi (bản chính)
-  02 Phong bì dán tem và ghi rõ địa chỉ của người nhận.
b-      Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT. Hồ sơ xét tuyển:
-  Đơn xin xét tuyển (theo mẫu của Đại học Đại Nam);
-  Học bạ THPT (bản sao có công chứng);
-  Bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (bản sao có công chứng);
-  Các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có);
-  02 Phong bì dán tem và ghi rõ địa chỉ của người nhận.
2-
      Thời gian nhận hồ sơ 
Đợt 1: 20/3/2018 – 20/5/2018 dành cho các thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2017 trở về trước.
Đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2018 chưa có học bạ, bằng tốt nghiệp THPT sẽ nộp bổ sung học bạ, giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (phô tô công chứng) từ ngày 01/7/2018 – 15/07/2018.
Đợt chính thức: 16/7/2018 – 10/8/2018
Các đợt tuyển sinh bổ sung: Từ 21/08/2018
Lưu ýCác thí sinh trúng tuyển đã tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên nghiệp hoặc cao đẳng cùng khối ngành được hội đồng khoa học đào tạo nhà trường xét công nhận kiến thức đã tích lũy sẽ được miễn học, miễn thi các học phần này trong chương trình đào tạo và được miễn giảm học phí theo số tín chỉ đã được công nhận.
3-
      Phương thức nộp và địa điểm nhận hồ sơ
+ Nộp trực tiếp tại Phòng Tuyển sinh, 56- Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội Trường Đại học Đại Nam.
+ Gửi phát chuyển nhanh qua bưu điện về: Hội đồng tuyển sinh - Trường Đại học Đại Nam, 56 – Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nôi.
+ Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển thông qua Website của nhà trường: www.dainam.edu.vntuyensinh.dainam.edu.vn và phải nộp đầy đủ hồ sơ xét tuyển theo các đợt thời gian quy định của nhà trường.
V-
      Học phí đại học: đóng 10 tháng /01 năm học
-  Ngành Dược học: 2.400.000đ/tháng
-  Ngành Điều dưỡng: 1.900.000đ/tháng
-  Quản trị Du lịch và Lữ hành: 1.500.000 đ/tháng
-  Ngành Tài chính – Ngân hàng, Luật kinh tế,
Ngành Kế toán, Quản trị kinh doanh, Quan hệ công chúng,
Kiến trúc, Xây dựng, Công nghệ thông tin, Ngôn ngữ Anh: 1.200.000đ/tháng
 
MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT XIN LIÊN HỆ:  BỘ PHẬN THƯỜNG TRỰC TUYỂN SINH
Cơ sở 1 : 56 – Vũ Trọng Phụng – Thanh Xuân – Hà Nội;              
Điện thoại:  024.355 777 99  máy lẻ  567; 666;  02462 59 2828;   02462 60 2929
Cơ sở chính: Số 1 – phố Xốm – Phú lãm – Hà Đông – Hà Nội; 
Website:   www.dainam.edu.vn;    Email:    tuyensinh@dainam.edu.vn;
Hotline: 0961 59 5599;  0931 59 5599
  
 HIỆU TRƯỞNG
                                                                                               
 
 (Đã ký)
 

 TS. Lương Cao Đông 


 

----------------------------
Điểm chuẩn Đại học Đại Nam năm 2018:


Điểm chuẩn đối với tất cả các tổ hợp xét tuyển vào tất cả các ngành:
Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc Gia. Điểm chuẩn Ngành Dược là 16,0 điểm, Ngành Điều dưỡng là 15,0 điểm, các Ngành còn lại là 14,5 điểm (Tổng ba môn theo tổ hợp xét tuyển, đã bao gồm điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng theo quy định)
- Phương thức xét kết quả học tập lớp 12 THPT là: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT dựa vào kết quả học tập bậc THPT với điều kiện tổng điểm ba môn theo tổ hợp xét tuyển của năm học lớp 12 đạt 18,0 điểm trở lên và hạnh kiểm lớp 12 xếp loại Khá trở lên.                                     
----------------------------
Tải mẫu đơn xét tuyển năm 2018: Tại Đây
 

Tin tức mới nhất

Xem tất cả
Xem tất cả
KẾT NỐI SINH VIÊN VỚI DOANH NGHIỆP
   
Copyright © 2015 Dainam.edu.vn
ĐĂNG KÝ NHẬN BẢN TIN
 
Kết nối
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐẠI NAM
Cơ sở chính: Phú Lãm, Hà Đông, Hà Nội
Cơ sở 1: 56 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội
Điện thoại: (024) 35577799 - Fax: (024) 35578759
Email: dnu@dainam.edu.vn
 
BẢN ĐỒ
Xem bản đồ lớn
Untitled-_635779296109267799.png