(024) 35577799
Tiếng Việt

THÔNG BÁO TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY - NĂM 2018

Cập nhật: 29/03/2018
Lượt xem: 1.040

 

  BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐẠI NAM

            ==============

 

THÔNG BÁO

TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY - NĂM 2018

 

            Căn cứ thông tư số 07/2018/ TT- BGDĐT ngày 01 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc Sửa đổi, bổ sung tên và một số điều của Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy ban hành kèm theo Thông tư số 05/2017/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;.

Căn cứ chỉ tiêu tuyển sinh năm 2018 của Trường Đại học Đại Nam xác định theo thông tư số 06/2018/ TT- BGDĐT ngày 28 tháng 2 năm 2018  của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ đề án tự chủ tuyển sinh năm 2018 của Trường Đại học Đại Nam đã báo cáo Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Trường Đại học Đại Nam thông báo tuyển sinh hệ Đại học chính quy năm 2018.

Chỉ tiêu : 1.600

{C}I-        Đối tượng tuyển sinh: Các thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

{C}II-    Phương thức tuyển sinh:

Phương thức tuyển sinh 1. Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia tại các cụm thi do các Trường Đại học chủ trì; Căn cứ kết quả thi THPT quốc gia, Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Đại Nam sẽ xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng và công bố công khai trước 16/7/2018..

Phương thức tuyển sinh 2. Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT dựa vào kết quả học tập bậc Trung học phổ thông với điều kiện:

- Tổng điểm ba môn theo khối thi của năm học lớp 12 đối với thí sinh dự tuyển hệ Đại học  đạt  18,0 điểm trở lên.

- Hạnh kiểm lớp 12 xếp loại Khá trở lên.

{C}III- {C}Ngành và khối xét tuyển

TT

CÁC NGÀNH ĐẠI HỌC

CHÍNH QUY

MÃ NGÀNH

MÃ TỔ HỢP MÔN

TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN

CHỈ TIÊU

1

Quản trị kinh doanh

7340101

A00

D01

C03

D10

Toán, Vật lý, Hóa học

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Lịch sử

Toán, Địa lý, Tiếng Anh

150

2

Tài chính ngân hàng

7340201

D01

A01

A10

C14

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Vật lý, Giáo dục công dân

Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân

100

3

Kế toán

7340301

A01

D01

A10

C14

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Vật lý, Giáo dục công dân

Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân

150

4

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

A07

A08

D01

C00

Toán, Lịch sử, Địa lý

Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

150

5

Luật kinh tế

7380107

C00

A08

A09

C19

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân

Toán, Địa lí, Giáo dục công dân

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân

150

6

Công nghệ thông tin

7480201

A00

K01

A10

D84

Toán, Vật lý, Hóa học

Toán, Tiếng Anh, Tin học (*)

Toán, Vật lý, Giáo dục công dân

Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

130

7

Kỹ thuật công trình xây dựng

7580201

A00

A01

A10

C14

Toán, Vật lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Vật lý, Giáo dục công dân

Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân

70

8

Kiến trúc

7580102

V00

V01

H08

H06

Toán,  Vật lý, Vẽ  mỹ thuật  (*)

Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật  (*)

Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật  (*)

Ngữ văn, Tiếng Anh,Vẽ mỹ thuật  (*)

50

9

Dược học

7720201

A00

D07

B00

A11

Toán, Vật lý, Hóa học

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Sinh vật

Toán, Hóa học, Giáo dục công dân

300

10

Điều dưỡng

7720301

B00

D07

D66

C14

Toán, Hóa học, Sinh vật

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân

200

11

Quan hệ công chúng

7320108

C00

D15

C19

C20

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân

Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân

50

12

Ngôn ngữ Anh

7220201

D01

D09

D14

D11

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh

50

13

Ngôn ngữ Trung

7220204

D01

D09

D65

D71

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung

Ngữ văn, Tiếng Trung, Giáo dục công dân

50

 

-(*) Trường sử dụng kết quả thi 02 môn từ kết quả kỳ thi THPT quốc gia tại các cụm thi do các Trường Đại học chủ trì và kết quả môn năng khiếu do trường Đại học Đại Nam tổ chức thi để xét tuyển. Môn năng khiếu (Vẽ mỹ thuật và Tin học) trường tổ chức thi vào ngày 06/7/2018 tại địa điểm 56 Vũ Trong Phụng- Thanh Xuân, Hà Nội.

{C}IV-  Hồ sơ xét tuyển, thời gian và địa điểm nhận hồ sơ

{C}1-       Hồ sơ xét tuyển

{C}a-       Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia tại các cụm thi do các trường Đại học chủ trì; Hồ sơ xét tuyển:

{C}-  {C} Giấy chứng nhận kết quả thi (bản chính)

{C}-  {C}02 Phong bì dán tem và ghi rõ địa chỉ của người nhận.

{C}b-       Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT. Hồ sơ xét tuyển:

- Đơn xin xét tuyển (theo mẫu của Đại học Đại Nam);

- Học bạ THPT (bản sao có công chứng);

- Bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (bản sao có công chứng);

- Các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có);

- 02 Phong bì dán tem và ghi rõ địa chỉ của người nhận.

{C}2-       Thời gian nhận hồ sơ

Đợt 1: 20/3/2018 – 20/5/2018 dành cho các thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2017 trở về trước.

Đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2018 chưa có học bạ, bằng tốt nghiệp THPT sẽ nộp bổ sung học bạ, giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (phô tô công chứng) từ ngày 01/7/2018 – 15/07/2018.

Đợt chính thức: 16/7/2018 – 10/8/2018

Các đợt tuyển sinh bổ sung: Từ 21/08/2017

Lưu ý: Các thí sinh trúng tuyển đã tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên nghiệp hoặc cao đẳng cùng khối ngành được hội đồng khoa học đào tạo nhà trường xét công nhận kiến thức đã tích lũy sẽ được miễn học, miễn thi các học phần này trong chương trình đào tạo và được miễn giảm học phí theo số tín chỉ đã được công nhận.

{C}3-  {C}Phương thức nộp và địa điểm nhận hồ sơ

+ Nộp trực tiếp tại Phòng Tuyển sinh, 56- Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Ni Trường Đại học Đại Nam.

+ Gửi phát chuyển nhanh qua bưu điện về: Hội đồng tuyển sinh - Trường Đại học Đại Nam, 56 – Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nôi.

+ Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển thông qua Website của nhà trường: www.dainam.edu.vn;  tuyensinh.dainam.edu.vn và phải nộp đầy đủ hồ sơ xét tuyển theo các đợt thời gian quy định của nhà trường.

{C}V-  Học phí đại học: đóng 10 tháng /01 năm học

{C}-        Ngành Dược học                                                                        : 2.400.000đ/tháng

{C}-        Ngành Điều dưỡng                                                                    : 1.900.000đ/tháng

{C}-        Quản trị Du lịch và Lữ hành                                                    : 1.500.000 đ/tháng

{C}-        Ngành Tài chính – Ngân hàng, Luật kinh tế,

Ngành Kế toán, Quản trị kinh doanh, Quan hệ công chúng,

Kiến trúc, Xây dựng, Công nghệ thông tin, Ngôn ngữ Anh        : 1.200.000đ/tháng

 

MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT XIN LIÊN HỆ:  BỘ PHẬN THƯỜNG TRỰC TUYỂN SINH

Cơ sở 1           : 56 – Vũ Trọng Phụng – Thanh Xuân – Hà Nội;              

Điện thoại:  04.355 777 99  máy lẻ  567; 666;  0462 59 2828;   0462 60 2929

Cơ sở chính   : Số 1 – phố Xốm – Phú lãm – Hà Đông – Hà Nội; 

Website:   www.dainam.edu.vn;    Email   :    tuyensinh@dainam.edu.vn;

Hotline: 0961 59 5599;  0931 59 5599

  

     HIỆU TRƯỞNG

                                                                                               

 

 

 

 

                     TS. Lương Cao Đông                                                                           

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xem tất cả
KẾT NỐI SINH VIÊN VỚI DOANH NGHIỆP
   
Copyright © 2015 Dainam.edu.vn
ĐĂNG KÝ NHẬN BẢN TIN
 
Kết nối
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐẠI NAM
Cơ sở chính: Phú Lãm, Hà Đông, Hà Nội
Cơ sở 1: 56 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội
Điện thoại: (024) 35577799 - Fax: (024) 35578759
Email: dnu@dainam.edu.vn
 
BẢN ĐỒ
Xem bản đồ lớn
Untitled-_635779296109267799.png